Thứ Năm, 7 tháng 5, 2015

TINH BỘT CATIONIC STARCH

1. MÔ TẢ:


Tinh bột Cationic được hình thành từ phản ứng giữa tinh bột sắn kết hợp với nhóm amin bậc 4, tạo thành ion amonium mang điện tích dương, được dùng rộng rãi trong nghành chế tạo giấy để tăng độ chắc và bền của giấy.
Tinh bột Cationic mang điện tích dương trên toàn bộ nền pH, tạo nên sức hút với các chất thay thế có điện tích âm như: cellulose, bột giấy và một số sợi tổng hợp, dung dịch khoáng chất ở thể vẩn, chất nhờn và các phân tử lớn có tác dụng sinh học.
Tinh bột cationic rõ ràng làm tăng khả năng giữ các chất độn. Ðiôxít titanium, đất sét, bột talc, canxi cacbonat thường được dùng để cung cấp cho nhà máy giấy để làm tăng độ đục của giấy in cao cấp, giấy viết , giấy thường.
Với khả năng giữ các chất độn , tờ giấy mất đi độ dai chắc là vì chất độn làm giảm tính kết dính các sợi. Vì tinh bột cationic vưà làm tăng tính chắc vừa giữ chất độn nên nó cung cấp tính dai chắc ở mức độ cao trong việc giữ chất độn.
Ngoài ra còn có thể giảm BOD và COD. Tinh bột cationic cũng được dùng để cải thiện sự tiêu nước nhằm tạo trang tốt hơn , làm tăng hiệu quả hồ vải của chất hồ có phèn.

2. QUY CÁCH : 

CATIONIC
No.
STT
Test Item
Chỉ tiêu
kiểm tra
Unit
Đơn vị
PRODUCT CODE – MÃ SỐ SẢN PHẨM
LP-CS601LP-CS602LP-CS603LP-CS604LP-CS605
1AppearanceNgoại quanWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắng
2MoistureĐộ ẩm%Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5
3WhitenessĐộ trắng%Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0
4Slurry residueTạp chất%Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05
5pH4.0 ~ 7.04.0 ~ 7.04.0 ~ 7.04.0 ~ 10.04.0 ~ 7.0
6SOcontentHàm lượng SO2ppmMax: 30Max: 30Max: 30Max: 30Max: 30
7Starch contentHàm lượng tinh bột%Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0
8ViscosityĐộ nhớtBUPeak min:850Peak min:850Peak min:850Peak min:850Peak min:850
9DSĐộ thay thếMin: 0.014Min: 0.020Min: 0.030Min: 0.035Min: 0.040
10Nitrogen contentHàm lượng Nitơ%Min:0.12Min:0.17Min:0.25Min:0.30Min:0.33
11Ash contentHàm lượng tro%Max: 1.0Max: 1.0Max: 1.0Max: 1.0Max: 1.0

Quy cách đóng gói sản phẩm:
Đóng gói bao giấy 25kg/bao, bao PP/PE loại: 50Kg/bao.
Đóng gói bao lớn loại bao: 850kg.
Ngoài ra chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của quý khách hàng.

3. ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG:

  • Mang điện tích dương trên toàn bộ nền pH (môi trường acid, trung tính, kiềm).
  • Tăng tính bền của bột giấy và chất độn.
  • Tăng độ căng, độ cứng và độ chắc bền cho trang giấy.
  • Nâng cao hiệu quả trong quá trình seo giấy và giảm thiểu lượng chất thải trong quá trình sản xuất.

TINH BỘT KÉP ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE


1. MÔ TẢ:


Acetylated Distarch phosphate được liên kết thông thông qua quá trình ê-te hoá nhằm tạo ra sự liên kết bền vững, đây là loại tinh bột biến đổi hai lần, nó biểu lộ đồng thời các đặc tính và chức năng của tinh bột Acetyl hoá và tinh bột liên kết ngang.
Acetylated Distarch phosphte tạo tính ổn định vượt trội về sự đông đặc – làm tan, độ trong suốt tốt hơn và khả năng chịu độ nóng cao, làm tăng độ bền trong a-xít và khi bị lay động mạnh.
Loại này rất tốt khi dùng trong lĩnh vực chế biến thực phẩm phổ biến như: sữa chua, tương ớt, tương cà, súp, bánh bột thạch, jămbon , xúc xích, thức ăn đóng hộp và thức ăn đông lạnh.

2. QUY CÁCH :


TINH BỘT ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE PHOSPHATE
No.
STT
Test Item
Chỉ tiêu
kiểm tra
Unit
Đơn vị
PRODUCT CODE – MÃ SỐ SẢN PHẨM
LP-ASP501LP-ASP502LP-ASP503LP-ASP504LP-ASP505
1AppearanceNgoại quanWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắng
2MoistureĐộ ẩm%Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5
3WhitenessĐộ trắng%Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0
4Slurry residueTạp chất%Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05
5pH5.0 ~ 7.05.0 ~ 7.05.0 ~ 7.05.0 ~ 7.05.0 ~ 7.0
6SOcontentHàm lượng SO2ppmMax: 30Max: 30Max: 30Max: 30Max: 30
7Starch contentHàm lượng tinh bột%Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0
8ViscosityĐộ nhớtBUPeak: > 760950C0 min: 280-370
950C10 min: 280-380
950C:
260-500BU.
Peak: min 68095oC0min: min 320
95oC10min: min 320
9Acetyl group content
Hàm lượng nhóm acetyl
%0.53 ~ 0.791.30 ~1 571.57 ~ 1.820.79~ 1.051.10 ~ 1.30
10DSĐộ thay thế0.020 ~ 0.0300.050 ~ 0.0600.060 ~ 0.0700.030 ~ 0.0400.040 ~ 0.050
11Ash contentHàm lượng tro%Max: 0.2Max: 0.2Max: 0.2Max: 0.2Max: 0.2

Quy cách đóng gói sản phẩm:
Đóng gói bao giấy 25kg/bao, bao PP/PE loại: 50Kg/bao.
Đóng gói bao lớn loại bao: 850kg.
Ngoài ra chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của quý khách hàng.

3. ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG:

  • Có khả năng chịu được nhiệt độ cao, bền trong môi trường a-xít và khi bị lay động mạnh.
  • Tăng khả năng giữ nước, cải tạo sự ổn định trong quá trình đông đặc – làm tan.
  • Hạ thấp nhiệt độ đông keo của tinh bột.
  • Ngăn chặn sự giảm thấp chất tạo bột, tăng dộ đông đặc và chống hiện tượng rỉ nước.
  • Tăng độ sánh và độ trong suốt giúp cải thiện bề mặt của sản phẩm.
  • Tăng thêm sức mạnh cho các loại bột mềm mà khi bột nhão được nấu lên sẽ sánh hơn.
  • Được ứng dụng trong các sản phẩm: tương ớt, tương cà, thịt hộp, cá hộp, chả cá viên, nước yến và các loại bánh nướng.