Thứ Năm, 7 tháng 5, 2015

TINH BỘT ACETYLATED STARCH

1. MÔ TẢ


Chúng ta có tinh bột Acetate. Bằng cách cho phản ứng với Acetic anhydride hoặc vinyl Acetate.
Nhóm ê-te có tác dụng ngăn sự thoái hoá amylose. Cách cải biến này giúp ngăn chặn việc đông quánh hoặc rỉ nước và giữ bề mặt nguyên bản. Điều này cũng làm tăng sự ổn định về tính đông đặc – làm tan, làm tăng khả năng giữ nước và hạ thấp nhiệt độ đông keo của tinh bột, độ sánh được tăng lên một ít và độ trong suốt được cải thiện.
Kết quả của cách xử lý này là tạo ra loại tinh bột có độ ổn định, trong suốt, nhiệt độ hồ hoá thấp. Loại tinh bột này sẽ làm bột nhão giúp chịu đựng các chu kỳ đông đặc làm tan và ngăn chặn hiện tượng rỉ nước xảy ra, đồng thời giữ được kết cấu bề mặt nguyên bản của sản phẩm.
Tinh bột Acetate được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như một tác nhân kết cấu để đem lại tính ổn định trong quá trình đông đặc – làm tan. Khi liên kết với tinh bột liên kết ngang, tinh bột Acetyl hoá được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, công nghiệp giấy,….. Nhóm tinh bột này có thể cung cấp sự ổn định cực kỳ tốt về độ sánh.

2. QUY CÁCH

TINH BỘT ACETYLATED
No.
STT
Test Item
Chỉ tiêu
kiểm tra
Unit
Đơn vị
PRODUCT CODE – MÃ SỐ SẢN PHẨM
LP-AS901LP-AS902LP-AS903LP-AS904
1AppearanceNgoại quanWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắng
2MoistureĐộ ẩm%Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5
3WhitenessĐộ trắng%Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0
4Slurry residueTạp chất%Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05
5pH5.0 ~ 7.05.0 ~7.05.0 ~ 7.05.0 ~ 7.0
6SOcontentHàm lượng SO2ppmMax: 30Max: 30Max: 30Max: 30
7Starch contentHàm lượng tinh bột%Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0
8ViscosityĐộ nhớtBUMin: 750Min: 750Min: 800Min: 820
9DSĐộ thay thế0.015 ~ 0.0200.020 ~ 0.0290.030 ~ 0.0390.040 ~ 0.049
10Ash contentHàm lượng tro%Max: 0.2Max: 0.2Max: 0.2Max: 0.2

No.
STT
Test Item
Chỉ tiêu
kiểm tra
Unit
Đơn vị
NAME OF PRODUCT – TÊN SẢN PHẨM
LP-AS905LP-AS906LP-AS907LP-AS908
1AppearanceNgoại quanWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắngWhite powderBột màu trắng
2MoistureĐộ ẩm%Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5Max: 13.5
3WhitenessĐộ trắng%Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0Min: 90.0
4Slurry residueTạp chất%Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05Max: 0.05
5pH5.0 ~ 7.05.0 ~7.05.0 ~ 7.05.0 ~ 7.0
6SOcontentHàm lượng SO2ppmMax: 30Max: 30Max: 30Max: 30
7Starch contentHàm lượng tinh bột%Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0Min: 85.0
8ViscosityĐộ nhớtBUMin: 860Min: 880Min: 880Min: 900
9DSĐộ thay thế0.050 ~ 0.0590.060 ~ 0.0690.070 ~ 0.0790.080 ~ 0.090
10Ash contentHàm lượng tro%Max: 0.2Max: 0.2Max: 0.2Max: 0.2
Quy cách đóng gói sản phẩm:
Đóng gói bao giấy 25kg/bao, bao PP/PE loại: 50Kg/bao.
Đóng gói bao lớn loại bao: 850kg.
Ngoài ra chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của quý khách hàng.

3. ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG


Ngăn chặn sự giảm thấp chất tạo bột, đông đặc và rỉ nước.
Cải tạo sự ổn định trong quá trình đông đặc – làm tan, cải thiện khả năng giữ nước.
Hạ thấp nhiệt độ đông keo của tinh bột.
Tăng độ sánh và trong suốt giúp cải thiện bề mặt láng bóng cho sản phẩm.
Ứng dụng trong ngành công nghiệp như: Mì ăn liền, thức ăn nhanh đông lạnh, kem, bánh tráng, sủi cảo, bánh gạo, thức ăn thủy sản…

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét